Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

Thư pháp
油
Kanji (Nhật)
油

[sửa] Tra cứu

[sửa] Chuyển tự

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Danh từ

  1. Kẻ tự phụ, kẻ hợm mình.

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

ru, dẫu, du, , dầu, dàu, trầu, rầu

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zu˧˧ zɜʔɜw˧˥ zu˧˧ zṳ˨˩ zɜ̤w˨˩ zɐ̤w˨˩ ʨɜ̤w˨˩ zɜ̤w˨˩ ɹu˧˥ jɜw˧˩˨ ju˧˥ ju˧˧ jɜw˧˧ jɐw˧˧ tʂɜw˧˧ ɹɜw˧˧ ɹu˧˧ jɜw˨˩˦ ju˧˧ ju˨˩ jɜw˨˩ jɐw˨˩ tʂɜw˨˩ ɹɜw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹu˧˥ gɜ̰w˩˧ gu˧˥ gu˧˧ gɜw˧˧ gɐw˧˧ tʂɜw˧˧ ɹɜw˧˧ ɹu˧˥ gɜw˧˩ gu˧˥ gu˧˧ gɜw˧˧ gɐw˧˧ tʂɜw˧˧ ɹɜw˧˧ ɹu˧˥˧ gɜ̰w˨˨ gu˧˥˧ gu˧˧ gɜw˧˧ gɐw˧˧ tʂɜw˧˧ ɹɜw˧˧
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa