Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

[sửa] Tra cứu

[sửa] Chuyển tự

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Danh từ

  1. Hang động.

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

đùng, dộng, động, đọng, dọng, dỗng, đỗng

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗṳŋ˨˩ zo̰ʔŋ˨˩ ɗo̰ʔŋ˨˩ ɗɐ̰ʔwŋ˨˩ zɐ̰ʔwŋ˨˩ zoʔoŋ˧˥ ɗoʔoŋ˧˥ ɗuŋ˧˧ jo̰ŋ˨˨ ɗo̰ŋ˨˨ ɗɐ̰wŋ˨˨ jɐ̰wŋ˨˨ joŋ˧˩˨ ɗoŋ˧˩˨ ɗuŋ˨˩ joŋ˨˩˨ ɗoŋ˨˩˨ ɗɐwŋ˨˩˨ jɐwŋ˨˩˨ joŋ˨˩˦ ɗoŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗuŋ˧˧ goŋ˨˨ ɗoŋ˨˨ ɗɐwŋ˨˨ gɐwŋ˨˨ go̰ŋ˩˧ ɗo̰ŋ˩˧ ɗuŋ˧˧ go̰ŋ˨˨ ɗo̰ŋ˨˨ ɗɐ̰wŋ˨˨ gɐ̰wŋ˨˨ goŋ˧˩ ɗoŋ˧˩ ɗuŋ˧˧ go̰ŋ˨˨ ɗo̰ŋ˨˨ ɗɐ̰wŋ˨˨ gɐ̰wŋ˨˨ go̰ŋ˨˨ ɗo̰ŋ˨˨
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa