Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

Chữ Hán [sửa]

Tra cứu [sửa]

Chuyển tự [sửa]

Tiếng Quan Thoại [sửa]

Danh từ [sửa]

  1. Chất lỏng (gồm chất nước và chất khí).

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

dịch, , giá, dách

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zḭ̈ʔk˨˩ zaː˧˥ zaː˧˥ zajk˧˥ jɨ̰t˨˨ ja̰ː˩˧ ja̰ː˩˧ ja̰t˩˧ jɨt˨˩˨ jaː˧˥ jaː˧˥ jat˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟïk˨˨ ɟaː˩˩ ɟaː˩˩ ɟajk˩˩ ɟḭ̈k˨˨ ɟaː˩˩ ɟaː˩˩ ɟajk˩˩ ɟḭ̈k˨˨ ɟa̰ː˩˧ ɟa̰ː˩˧ ɟa̰jk˩˧