溥
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 溥 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 13
- Bộ thủ: 水 + 10 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+6EA5 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
溥
- (The great) (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 溥 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fo̰˧˩˧ fu˧˧ ɓa̰ːʔk˨˩ | fo˧˩˨ fu˧˥ ɓa̰ːk˨˨ | fo˨˩˦ fu˧˧ ɓaːk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fo˧˩ fu˧˥ ɓaːk˨˨ | fo˧˩ fu˧˥ ɓa̰ːk˨˨ | fo̰ʔ˧˩ fu˧˥˧ ɓa̰ːk˨˨ | |