漁夫の利
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Nhật
[sửa] Chuyển tự
- Chữ Latinh:
- Rōmaji: gyo fu no ri
[sửa] Thành ngữ
漁夫の利
- Hai bên tranh giành một tài nguyên rồi để cho bên thứ ba chiếm được.
漁夫の利