Chữ Hán phồn thể [sửa]
Từ nguyên [sửa]
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ riêng [sửa]
漢
- Sông Hán.
- Người Hán.
- Tiếng Trung Quốc.
- 漢字 - chữ Hán
Dịch [sửa]
- sông Hán
- người Hán
- tiếng Trung Quốc
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách phát âm [sửa]
IPA theo giọng
| Hà Nội |
Huế |
Sài Gòn |
| haːn˧˥ han˧˥ həːn˧˥ ha̤ːn˨˩ haːŋ˧˥ |
ha̰ːŋ˩˧ ha̰ŋ˩˧ hə̰ːŋ˩˧ haːŋ˧˧ ha̰ːŋ˩˧ |
haːŋ˧˥ haŋ˧˥ həːŋ˧˥ haːŋ˨˩ haːŋ˧˥ |
|
| Vinh |
Thanh Chương |
Hà Tĩnh |
| haːn˩˩ han˩˩ həːn˩˩ haːn˧˧ haːŋ˩˩ |
ha̰ːn˩˧ ha̰n˩˧ hə̰ːn˩˧ haːn˧˧ ha̰ːŋ˩˧ |