Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi


Mục lục

Chữ Hán phồn thể

Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ 漢 trong lịch sử
Kim văn Tiểu triện
漢-bronze.svg

thế kỷ 11 TCN – 3 TCN
漢-seal.svg


Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Danh từ riêng

  1. Sông Hán.
  2. Người Hán.
  3. Tiếng Trung Quốc.
    - chữ Hán

Dịch

sông Hán
người Hán
tiếng Trung Quốc



Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ
hán, hắn, hớn, hàn, háng
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm