漢
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 漢 | |||
Mục lục |
Chữ Hán phồn thể
- Số nét: 14
- Bộ thủ: 水 + 11 nét
- Dữ liệu Unicode: U+6F22 (liên kết ngoài tiếng Anh)
- Chữ Hán giản thể tương đương là: 汉
Từ nguyên
| Kim văn | Tiểu triện |
|---|---|
|
thế kỷ 11 TCN – 3 TCN |
|
Tiếng Quan Thoại
Cách phát âm
- Bính âm: hàn (han4)
- Wade–Giles: han4
Danh từ riêng
漢
Dịch
- sông Hán
|
|
|
- người Hán
|
|
|
- tiếng Trung Quốc
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 漢 viết theo chữ quốc ngữ |
| hán, hắn, hớn, hàn, háng |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |