Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

[sửa] Tra cứu

[sửa] Chuyển tự

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Danh từ

  1. Đầm lầy.
  2. (Kỹ thuật) Chói (d); độ chói.

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

dịch, rạch, chích, trạch

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zḭʔk˨˩ zɐ̰ːʔʲk˨˩ ʨik˧˥ ʨɐ̰ːʔʲk˨˩ jḭt˨˨ ɹɐ̰ːt˨˨ ʨḭt˩˧ tʂɐ̰ːt˨˨ jɨt˨˩˨ ɹɐːt˨˩˨ ʨɨt˧˥ tʂɐːt˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
gik˨˨ ɹɐːʲk˨˨ ʨik˩˩ tʂɐːʲk˨˨ gḭk˨˨ ɹɐ̰ːʲk˨˨ ʨik˩˩ tʂɐ̰ːʲk˨˨ gḭk˨˨ ɹɐ̰ːʲk˨˨ ʨḭk˩˧ tʂɐ̰ːʲk˨˨
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa