Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Chữ Hán [sửa]

Thư pháp
火

Từ nguyên [sửa]

Sự tiến hóa của chữ 火 trong lịch sử
Giáp cốt văn Đại triện Tiểu triện
火-oracle.svg

TK 16–11 TCN
火-bigseal.svg

火-seal.svg

Tiếng Quan Thoại [sửa]

Chuyển tự [sửa]

Danh từ [sửa]

  1. Lửa.

Động từ [sửa]

  1. Đốt, thiêu, cháy.

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

hỏa

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwa̰ː˧˩˧ hwaː˧˩˨ hwaː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwa˧˩ hwa̰ʔ˧˩