Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Âm nhạc) Nhạc ja sôi động.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

viêm, diễm

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
viəm˧˧ ziəʔəm˧˥ jiəm˧˥ jiəm˧˩˨ jiəm˧˧ jiəm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
viəm˧˥ ɟiə̰m˩˧ viəm˧˥ ɟiəm˧˩ viəm˧˥˧ ɟiə̰m˨˨