Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi


Mục lục

Chữ Hán


Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Danh từ

  1. Con gấu.
    gấu trắng, gấu Bắc Cực

Dịch

Tính từ

  1. Rực rỡ, sáng sủa, hùng vĩ.
    熊熊 – rực rỡ
    – mạnh mẽ

Dịch

Tham khảo

  • Cơ sở dữ liệu tự do Unihan



Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ
hùng
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm