牀
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 牀 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 8
- Bộ thủ: 爿 + 4 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+7240 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 상
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
牀
- Khung gầm (ô tô, máy bay... ).
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 牀 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sa̤ːŋ˨˩ za̤ːŋ˨˩ sa̤ːn˨˩ zə̤ŋ˨˩ zɨə̤ŋ˨˩ | ʂaːŋ˧˧ jaːŋ˧˧ ʂaːŋ˧˧ jəŋ˧˧ jɨəŋ˧˧ | ʂaːŋ˨˩ jaːŋ˨˩ ʂaːŋ˨˩ jəŋ˨˩ jɨəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂaːŋ˧˧ ɟaːŋ˧˧ ʂaːn˧˧ ɟəŋ˧˧ ɟɨəŋ˧˧ | |||