犬
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 犬 | |||
Mục lục |
Chữ Hán phồn thể [sửa]
| Thư pháp |
|---|
- Số nét: 4
- Bộ thủ: 犬 + 0 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+72AC (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Latinh
- Chữ Hiragana: いぬ
Đồng nghĩa [sửa]
| Giáp cốt văn | Kim văn | Đại triện | Tiểu triện |
|---|---|---|---|
|
TK 16–11 TCN |
TK 11–3 TCN |
|
|
Tiếng Nhật [sửa]
Danh từ [sửa]
犬
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Cách phát âm [sửa]
- Bính âm: quǎn (quan3)
- Wade–Giles: ch’üan3
Danh từ [sửa]
犬
- Loài chó, một loài động vật có vú ăn thịt, được thuần dưỡng để đi săn hay canh giữ nhà.
- Người có cấp bậc nhỏ, kẻ hèn hạ.
Đồng nghĩa [sửa]
Dịch [sửa]
- loài chó
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 犬 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xwiə̰n˧˩˧ ʨɔ˧˥ | kʰwiəŋ˧˩˨ ʨɔ̰˩˧ | kʰwiəŋ˨˩˦ ʨɔ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xwiən˧˩ ʨɔ˩˩ | xwiə̰ʔn˧˩ ʨɔ̰˩˧ | ||