犬
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 犬 | |||
Mục lục |
Chữ Hán phồn thể
| Thư pháp |
|---|
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Chữ Hiragana: いぬ
Đồng nghĩa
Tiếng Nhật
Danh từ
犬
Tiếng Quan Thoại
Cách phát âm
- Bính âm: quǎn (quan3)
- Wade–Giles: ch’üan3
Danh từ
犬
- Loài chó, một loài động vật có vú ăn thịt, được thuần dưỡng để đi săn hay canh giữ nhà.
- Người có cấp bậc nhỏ, kẻ hèn hạ.
Đồng nghĩa
Dịch
- loài chó
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 犬 viết theo chữ quốc ngữ |
| khuyển, chó |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |