Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

Chữ Hán phồn thể [sửa]

Thư pháp
犬

Chuyển tự [sửa]

Đồng nghĩa [sửa]

Sự tiến hóa của chữ 犬 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
犬-oracle.svg
Chinese character Shang oracle 犬 quan3 dog.gif

TK 16–11 TCN
犬-bronze.svg

TK 11–3 TCN
犬-bigseal.svg

犬-seal.svg

Tiếng Nhật [sửa]

Danh từ [sửa]

  1. Loài chó, một loài động vật ăn thịt, được thuần dưỡng để đi săn hay canh giữ nhà.

Tiếng Quan Thoại [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

  1. Loài chó, một loài động vật ăn thịt, được thuần dưỡng để đi săn hay canh giữ nhà.
  2. Ngườicấp bậc nhỏ, kẻ hèn hạ.

Đồng nghĩa [sửa]

Dịch [sửa]

loài chó

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

khuyển, chó

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xwiə̰n˧˩˧ ʨɔ˧˥ kʰwiəŋ˧˩˨ ʨɔ̰˩˧ kʰwiəŋ˨˩˦ ʨɔ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xwiən˧˩ ʨɔ˩˩ xwiə̰ʔn˧˩ ʨɔ̰˩˧