Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi


Mục lục

Chữ Hán phồn thể

Thư pháp
犬

Chuyển tự

Đồng nghĩa


Tiếng Nhật

Danh từ

  1. Loài chó, một loài động vật ăn thịt, được thuần dưỡng để đi săn hay canh giữ nhà.


Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Danh từ

  1. Loài chó, một loài động vật ăn thịt, được thuần dưỡng để đi săn hay canh giữ nhà.
  2. Ngườicấp bậc nhỏ, kẻ hèn hạ.

Đồng nghĩa

Dịch

loài chó



Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ
khuyển, chó
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm