Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 玄 trong lịch sử
Kim văn Đại triện Tiểu triện
玄-bronze.svg

TK 11–3 TCN
玄-bigseal.svg

玄-seal.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Thơ ca) (the profound) đáy sâu thăm thẳm (của đại dương, của tâm hồn... ).

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

huyền

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwiə̤n˨˩ hwiəŋ˧˧ hwiəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwiən˧˧