瑪
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 瑪 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 14
- Bộ thủ: 玉 + 10 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+746A (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 마
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
瑪
- (Khoáng chất) Cacnelian.
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 瑪 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| maʔa˧˥ mɛʔɛ˧˥ | maː˧˩˨ mɛ˧˩˨ | maː˨˩˦ mɛ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ma̰ː˩˧ mɛ̰˩˧ | maː˧˩ mɛ˧˩ | ma̰ː˨˨ mɛ̰˨˨ | |