當
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 當 | |||
Mục lục |
[sửa] Chữ Hán
[sửa] Tra cứu
- Số nét: 13
- Bộ thủ: 田 + 8 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+7576 (liên kết ngoài tiếng Anh)
[sửa] Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 당
[sửa] Tiếng Quan Thoại
[sửa] Danh từ
當
- (Như) Joust.
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 當 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗɐːŋ˧˥ ɗɜŋ˧˥ ɗɨɜŋ˧˧ ɗɐːŋ˧˧ | ɗɐ̰ːŋ˩˧ ɗɜ̰ŋ˩˧ ɗɨɜŋ˧˥ ɗɐːŋ˧˥ | ɗɐːŋ˧˥ ɗɜŋ˧˥ ɗɨɜŋ˧˧ ɗɐːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗɐːŋ˩˩ ɗɜŋ˩˩ ɗɨɜŋ˧˥ ɗɐːŋ˧˥ | ɗɐ̰ːŋ˩˧ ɗɜ̰ŋ˩˧ ɗɨɜŋ˧˥˧ ɗɐːŋ˧˥˧ | ||