Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
白

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 白 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
白-oracle.svg

TK 16–11 TCN
白-bronze.svg

TK 11–3 TCN
白-bigseal.svg

白-seal.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

  1. Trắng: màu sắc của ánh sáng chứa mọi thành phần quang phổ.
    sao lùn trắng
    Nhà Trắng, tòa Bạch Ốc
    – gấu trắng
  2. Sạch, không có tỳ vết.
  3. Sáng.

Dịch[sửa]

trắng
sạch
sáng

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

bạch, bạc

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̰ʔjk˨˩ ɓa̰ːʔk˨˩ ɓa̰t˨˨ ɓa̰ːk˨˨ ɓat˨˩˨ ɓaːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓajk˨˨ ɓaːk˨˨ ɓa̰jk˨˨ ɓa̰ːk˨˨