Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
目-bw.png

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 目 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
目-oracle.svg
Oracle mu4 eye.svg

TK 16–11 TCN
目-bronze.svg

TK 11–3 TCN
目-bigseal.svg

目-seal.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Mắt.

Dịch[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

mục, mụt

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mṵʔk˨˩ mṵʔt˨˩ mṵk˨˨ mṵk˨˨ muk˨˩˨ muk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
muk˨˨ mut˨˨ mṵk˨˨ mṵt˨˨