石
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 石 | |||
Mục lục |
[sửa] Chữ Hán
| Thư pháp |
|---|
- Phiên âm Hán-Việt: đạn, thạch
- Số nét: 5
- Bộ thủ: 石 + 0 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+77F3 (liên kết ngoài tiếng Anh)
[sửa] Từ nguyên
| Giáp cốt văn | Kim văn | Đại triện | Tiểu triện |
|---|---|---|---|
|
TK 16–11 TCN |
TK 11–3 TCN |
|
|
[sửa] Tiếng Quan Thoại
[sửa] Cách phát âm
- Bính âm: shí (shi2)
- Wade–Giles: shih2
[sửa] Danh từ
石
- Đá, sỏi.
- Khoáng chất.
- Đơn vị đo khối lượng, bằng 100 thưng, hoặc bằng 120 cân.
[sửa] Dịch
- đá, sỏi
- khoáng chất
[sửa] Từ ghép
[sửa] Tính từ
石
[sửa] Tham khảo
- Cơ sở dữ liệu tự do Unihan
- Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 石 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗɐːn˧˥ tʰɐ̰ːʔʲk˨˩ | ɗɐ̰ːŋ˩˧ tʰɐ̰ːt˨˨ | ɗɐːŋ˧˥ tʰɐːt˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗɐːn˩˩ tʰɐːʲk˨˨ | ɗɐːn˩˩ tʰɐ̰ːʲk˨˨ | ɗɐ̰ːn˩˧ tʰɐ̰ːʲk˨˨ | |