Từ điển mở Wiktionary
Chữ Hán
Tiếng Quan Thoại
Cách phát âm
Danh từ
石
- Đá, sỏi.
- 寶石 – đá quý
- Khoáng chất.
- 化石学 – hóa thạch học
- Đơn vị đo khối lượng, bằng 100 thưng, hoặc bằng 120 cân.
Dịch
- đá, sỏi
- khoáng chất
Từ ghép
Tính từ
石
- Làm bằng đá.
- Không dùng được.
- 石田 – ruộng không trồng trọt được
- 石女 – người phụ nữ vô sinh
- Bền chắc.
Tham khảo
- Cơ sở dữ liệu tự do Unihan
- Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách phát âm