Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

Thư pháp
石

[sửa] Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ 石 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
石-oracle.svg

TK 16–11 TCN
石-bronze.svg

TK 11–3 TCN
石-bigseal.svg

石-seal.svg

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

  1. Đá, sỏi.
    đá quý
  2. Khoáng chất.
    – hóa thạch học
  3. Đơn vị đo khối lượng, bằng 100 thưng, hoặc bằng 120 cân.

[sửa] Dịch

đá, sỏi
khoáng chất

[sửa] Từ ghép

[sửa] Tính từ

  1. Làm bằng đá.
  2. Không dùng được.
    ruộng không trồng trọt được
    – người phụ nữ vô sinh
  3. Bền chắc.

[sửa] Tham khảo

  • Cơ sở dữ liệu tự do Unihan
  • Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

đán, thạch

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗɐːn˧˥ tʰɐ̰ːʔʲk˨˩ ɗɐ̰ːŋ˩˧ tʰɐ̰ːt˨˨ ɗɐːŋ˧˥ tʰɐːt˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗɐːn˩˩ tʰɐːʲk˨˨ ɗɐːn˩˩ tʰɐ̰ːʲk˨˨ ɗɐ̰ːn˩˧ tʰɐ̰ːʲk˨˨
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa