Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Ông , tổ tiên.
  2. Tổ tiên.
  3. Ông.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

tổ, tỏ, chỗ

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
to̰˧˩˧ tɔ̰˧˩˧ ʨoʔo˧˥ to˧˩˨˧˩˨ ʨo˧˩˨ to˨˩˦˨˩˦ ʨo˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
to˧˩˧˩ ʨo̰˩˧ to˧˩˧˩ ʨo˧˩ to̰ʔ˧˩ tɔ̰ʔ˧˩ ʨo̰˨˨