稔
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 稔 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 13
- Bộ thủ: 禾 + 8 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+7A14 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 임, 염
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
稔
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 稔 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nəʔəm˧˥ ɲəʔəm˧˥ nə̰ʔm˨˩ nəm˧˥ | nəm˧˩˨ ɲəm˧˩˨ nə̰m˨˨ nə̰m˩˧ | nəm˨˩˦ ɲəm˨˩˦ nəm˨˩˨ nəm˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nə̰m˩˧ ɲə̰m˩˧ nəm˨˨ nəm˩˩ | nəm˧˩ ɲəm˧˩ nə̰m˨˨ nəm˩˩ | nə̰m˨˨ ɲə̰m˨˨ nə̰m˨˨ nə̰m˩˧ | |