Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 竹 trong lịch sử
Kim văn Đại triện Tiểu triện
竹-bronze.svg

TK 11–3 TCN
竹-bigseal.svg

竹-seal.svg

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Cây tre.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

trúc

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨuk˧˥ tʂṵk˩˧ tʂuk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂuk˩˩ tʂṵk˩˧