竿

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi
竿

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

竿

  1. (Giải phẫu) Dương vật.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

竿 viết theo chữ quốc ngữ

cần, can

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kə̤n˨˩ kaːn˧˧ kəŋ˧˧ kaːŋ˧˥ kəŋ˨˩ kaːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kən˧˧ kaːn˧˥ kən˧˧ kaːn˧˥˧