簿
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 簿 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 19
- Bộ thủ: 竹 + 13 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+7C3F (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
簿
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 簿 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓa̰ːʔ˨˩ ɓə̰ːʔ˨˩ ɓo̰ʔ˨˩ ɓa̰ːʔk˨˩ | ɓa̰ː˨˨ ɓə̰ː˨˨ ɓo̰˨˨ ɓa̰ːk˨˨ | ɓaː˨˩˨ ɓəː˨˩˨ ɓo˨˩˨ ɓaːk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaː˨˨ ɓəː˨˨ ɓo˨˨ ɓaːk˨˨ | ɓa̰ː˨˨ ɓə̰ː˨˨ ɓo̰˨˨ ɓa̰ːk˨˨ | ||