Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán giản thể[sửa]

Thư pháp
肉

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 肉 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
肉-oracle.svg

TK 16–11 TCN
肉-bronze.svg

TK 11–3 TCN
肉-bigseal.svg

肉-seal.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. thịt
  2. chữ rho trong bảng chữ cái Hy Lạp (Ρ, ρ)

Dịch[sửa]

thịt
rho