Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Người nối nghiệp; người nối ngôi; người thừa tự.
  2. Con cháu; hậu thế.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

dận, giận, dẫn, dặn

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zə̰ʔn˨˩ zə̰ʔn˨˩ zəʔən˧˥ za̰ʔn˨˩ jə̰ŋ˨˨ jə̰ŋ˨˨ jəŋ˧˩˨ ja̰ŋ˨˨ jəŋ˨˩˨ jəŋ˨˩˨ jəŋ˨˩˦ jaŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟən˨˨ ɟən˨˨ ɟə̰n˩˧ ɟan˨˨ ɟə̰n˨˨ ɟə̰n˨˨ ɟən˧˩ ɟa̰n˨˨ ɟə̰n˨˨ ɟə̰n˨˨ ɟə̰n˨˨ ɟa̰n˨˨