Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

Thư pháp
自

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ 自 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện
自-oracle.svg

TK 16–11 TCN
自-bronze.svg

TK 11–3 TCN
自-bigseal.svg

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Phó từ

  1. Tự.

[sửa] Dịch

[sửa] Đại từ

  1. Chính mình.

[sửa] Dịch

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

tự, từ, tợ

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɨ̰ʔ˨˩ tɨ̤˨˩ tə̰ːʔ˨˩ tɨ̰˨˨ ˧˧ tə̰ː˨˨ ˨˩˨ ˨˩ təː˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˨˨ ˧˧ təː˨˨ tɨ̰˨˨ ˧˧ tə̰ː˨˨
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa