Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Thực vật học) Cánh hoa.

Chữ Nôm[sửa]

Cảnh báo: Tên hiển thị “<span lang="vi" style="font-family: &#39;HAN NOM A&#39;, &#39;HAN NOM B&#39;, &#39;Arial Unicode MS&#39;, &#39;Lucida Sans Unicode&#39;, &#39;TITUS Cyberbit Basic&#39;, &#39;Code2000&#39;, &#39;MS Mincho&#39;, sans-serif; font-size: 150%; line-height: 1em;">葉</span>” ghi đè tên hiển thị “<span class="Hani" lang="zh">葉</span>” bên trên. (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

giẹp, rợp, giấp, diếp, riếp, dớp, dợp, diệp, dịp, đẹp, nhịp

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɛ̰ʔp˨˩ zə̰ːʔp˨˩ zəp˧˥ ziəp˧˥ ziəp˧˥ zəːp˧˥ zə̰ːʔp˨˩ ziə̰ʔp˨˩ zḭʔp˨˩ ɗɛ̰ʔp˨˩ ɲḭʔp˨˩ jɛ̰p˨˨ ʐə̰ːp˨˨ jə̰p˩˧ jiə̰p˩˧ ʐiə̰p˩˧ jə̰ːp˩˧ jə̰ːp˨˨ jiə̰p˨˨ jḭp˨˨ ɗɛ̰p˨˨ ɲḭp˨˨ jɛp˨˩˨ ɹəːp˨˩˨ jəp˧˥ jiəp˧˥ ɹiəp˧˥ jəːp˧˥ jəːp˨˩˨ jiəp˨˩˨ jip˨˩˨ ɗɛp˨˩˨ ɲip˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɛp˨˨ ɹəːp˨˨ ɟəp˩˩ ɟiəp˩˩ ɹiəp˩˩ ɟəːp˩˩ ɟəːp˨˨ ɟiəp˨˨ ɟip˨˨ ɗɛp˨˨ ɲip˨˨ ɟɛ̰p˨˨ ɹə̰ːp˨˨ ɟəp˩˩ ɟiəp˩˩ ɹiəp˩˩ ɟəːp˩˩ ɟə̰ːp˨˨ ɟiə̰p˨˨ ɟḭp˨˨ ɗɛ̰p˨˨ ɲḭp˨˨ ɟɛ̰p˨˨ ɹə̰ːp˨˨ ɟə̰p˩˧ ɟiə̰p˩˧ ɹiə̰p˩˧ ɟə̰ːp˩˧ ɟə̰ːp˨˨ ɟiə̰p˨˨ ɟḭp˨˨ ɗɛ̰p˨˨ ɲḭp˨˨