Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Động vật học) Con ve sầu.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

trách, trá, trạc

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨajk˧˥ ʨaː˧˥ ʨa̰ːʔk˨˩ tʂa̰t˩˧ tʂa̰ː˩˧ tʂa̰ːk˨˨ tʂat˧˥ tʂaː˧˥ tʂaːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂajk˩˩ tʂaː˩˩ tʂaːk˨˨ tʂajk˩˩ tʂaː˩˩ tʂa̰ːk˨˨ tʂa̰jk˩˧ tʂa̰ː˩˧ tʂa̰ːk˨˨