蛹
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 蛹 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 13
- Bộ thủ: 虫 + 7 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+86F9 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 용
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
蛹
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 蛹 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰuəŋ˨˩ zaʔawŋ˧˥ zuʔuŋ˧˥ ɲə̰ʔwŋ˨˩ | tʰuəŋ˧˧ jawŋ˧˩˨ juŋ˧˩˨ ɲə̰wŋ˨˨ | tʰuəŋ˨˩ jawŋ˨˩˦ juŋ˨˩˦ ɲəwŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰuəŋ˧˧ ɟa̰wŋ˩˧ ɟṵŋ˩˧ ɲəwŋ˨˨ | tʰuəŋ˧˧ ɟawŋ˧˩ ɟuŋ˧˩ ɲə̰wŋ˨˨ | tʰuəŋ˧˧ ɟa̰wŋ˨˨ ɟṵŋ˨˨ ɲə̰wŋ˨˨ | |