Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Từ tương tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 襾 trong lịch sử
Đại triện Tiểu triện
襾-bigseal.svg

襾-seal.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

  1. Vỏ bọc.

Dịch[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

á

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˥ a̰ː˩˧ ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˩˩ a̰ː˩˧