豫
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 豫 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 16
- Bộ thủ: 豕 + 9 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+8C6B (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 예
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
豫
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 豫 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɨ̰ʔ˨˩ ta̰ːʔ˨˩ | jɨ̰˨˨ ta̰ː˨˨ | jɨ˨˩˨ taː˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟɨ˨˨ taː˨˨ | ɟɨ̰˨˨ ta̰ː˨˨ | ||