賊
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 賊 | |||
Mục lục |
[sửa] Chữ Hán
[sửa] Tra cứu
- Số nét: 13
- Bộ thủ: 貝 + 6 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+8CCA (liên kết ngoài tiếng Anh)
[sửa] Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Bính âm: zéi (zei2)
- Phiên âm Hán-Việt: tặc
- Chữ Hangul: 적
[sửa] Tiếng Quan Thoại
[sửa] Danh từ
賊
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 賊 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɐ̰ʔk˨˩ tɐ̰ʔk˨˩ | jɐ̰k˨˨ tɐ̰k˨˨ | jɐk˨˩˨ tɐk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| zɐk˨˨ tɐk˨˨ | zɐ̰k˨˨ tɐ̰k˨˨ | ||