赤縄を結ぶ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Chữ Nhật hỗn hợp
| Phân tích cách viết | |||||||||||||||||||
| 赤 | 縄 | を | 結 | ぶ | |||||||||||||||
| kanji | kanji | hiragana | kanji | hiragana | |||||||||||||||
[sửa] Chuyển tự
- Chữ Hiragana: せきじょうをむすぶ
- Chữ Latinh
- Rōmaji: seki-jou wo musubu
[sửa] Tiếng Nhật
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Thành ngữ
赤縄を結ぶ
- (Nghĩa đen) Lá màu hồng và dây đỏ.
- (Nghĩa bóng) Tình duyên giữa đôi nam nữ.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Từ điển tiếng Nhật Kōjien (広辞苑), lần in 5. Tokyo: NXB Iwanami Shoten (1998). ISBN 4-00-080111-2.