Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
越

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Mân Nam[sửa]

Động từ[sửa]

  1. Quay trở lại.

Chữ Nôm[sửa]

Cảnh báo: Tên hiển thị “<span lang="vi" style="font-family: &#39;HAN NOM A&#39;, &#39;HAN NOM B&#39;, &#39;Arial Unicode MS&#39;, &#39;Lucida Sans Unicode&#39;, &#39;TITUS Cyberbit Basic&#39;, &#39;Code2000&#39;, &#39;MS Mincho&#39;, sans-serif; font-size: 150%; line-height: 1em;">越</span>” ghi đè tên hiển thị “<span class="Hani" lang="zh">越</span>” bên trên. (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

vượt, vớt, nhông, vẹt, vệt, vác, vát, việt, Việt, vót, hoạt

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.