Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

  1. Chàng, người.
  2. Chàng (tiếng vợ gọi chồng).

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

loẻn, sang, lang, loen, loang, lảng

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lwɛ̰n˧˩˧ sɐːŋ˧˧ lɐːŋ˧˧ lwɛn˧˧ lwaŋ˧˧ lɐ̰ːŋ˧˩˧ lwɛŋ˧˩˨ ʂɐːŋ˧˥ lɐːŋ˧˥ lwɛŋ˧˥ lwaŋ˧˥ lɐːŋ˧˩˨ lwɛŋ˨˩˦ ʂɐːŋ˧˧ lɐːŋ˧˧ lwɛŋ˧˧ lwaŋ˧˧ lɐːŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lwɛn˧˩ ʂɐːŋ˧˥ lɐːŋ˧˥ lwɛn˧˥ lwaŋ˧˥ lɐːŋ˧˩ lwɛ̰ʔn˧˩ ʂɐːŋ˧˥˧ lɐːŋ˧˥˧ lwɛn˧˥˧ lwaŋ˧˥˧ lɐ̰ːʔŋ˧˩
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa