Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

U+9278, 鉸
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-9278

[U+9277]
CJK Unified Ideographs
[U+9279]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Dụng cụ để xén (to, hình dạng như cái kéo dùng để xén lông cừu, tỉa hàng dậu).
  2. (Thường Pair of scissors) cái kéo.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

giảo, giáo, dao

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̰ːw˧˩˧ zaːw˧˥ zaːw˧˧jaːw˧˩˨ ja̰ːw˩˧ jaːw˧˥jaːw˨˩˦ jaːw˧˥ jaːw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːw˧˩ ɟaːw˩˩ ɟaːw˧˥ɟa̰ːʔw˧˩ ɟa̰ːw˩˧ ɟaːw˧˥˧