铁
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 铁 | |||
Mục lục |
Chữ Hán giản thể [sửa]
- Phiên âm Hán-Việt: thiết
- Chữ Hán phồn thể tương đương là: 鐵
- Số nét: 10
- Bộ thủ: 金 + 5 nét (xem trong Hán Việt tự điển) (Bộ thủ: 钅 + 5 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
Cảnh báo: Từ khóa xếp mặc định “钅 05” ghi đè từ khóa trước, “金 05”.)
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Cách phát âm [sửa]
- Bính âm: tiě (tie3)
- Wade–Giles: t’ieh3
Danh từ [sửa]
铁
Dịch [sửa]
Tính từ [sửa]
铁
Dịch [sửa]
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 铁 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰiət˧˥ sat˧˥ | tʰiə̰k˩˧ ʂa̰k˩˧ | tʰiək˧˥ ʂak˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰiət˩˩ ʂat˩˩ | tʰiə̰t˩˧ ʂa̰t˩˧ | ||