铰
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 铰 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 11
- Bộ thủ: 钅 + 6 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+94F0 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
铰
- Dụng cụ để xén (to, hình dạng như cái kéo dùng để xén lông cừu, tỉa hàng dậu ).
- (Thường Pair of scissors) cái kéo.
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 铰 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| za̰ːw˧˩˧ | jaːw˧˩˨ | jaːw˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| zaːw˧˩ | za̰ːʔw˧˩ | ||