Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

U+97F5, 韵
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-97F5

[U+97F4]
CJK Unified Ideographs
[U+97F6]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Ngôn ngữ học) Nguyên âm.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

vần, vận

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
və̤n˨˩ və̰ʔn˨˩jəŋ˧˧ jə̰ŋ˨˨jəŋ˨˩ jəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vən˧˧ vən˨˨vən˧˧ və̰n˨˨