Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Cảnh báo: Từ khóa xếp mặc định “饣 10” ghi đè từ khóa trước, “食 10”.)

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Động từ[sửa]

  1. chiết xuất, chưng cất (rượu hoặc cồn), lọc

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]