[sửa] Chữ Hán phồn thể
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Tiếng Quan Thoại
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
馬
- Loài ngựa, một loài động vật có vú, ăn cỏ.
- 乘馬 - cưỡi ngựa
[sửa] Dịch
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội |
Huế |
Sài Gòn |
| ŋɨ̰ʔɜ˨˩ mɨɜ˧˥ mɐːʔɐ˧˥ mɨ̰ʔɜ˨˩ mɐ̰ː˧˩˧ mə̰ː˧˩˧ |
ŋɨ̰ɜ˨˨ mɨ̰ɜ˩˧ mɐː˧˩˨ mɨ̰ɜ˨˨ mɐː˧˩˨ məː˧˩˨ |
ŋɨɜ˨˩˨ mɨɜ˧˥ mɐː˨˩˦ mɨɜ˨˩˨ mɐː˨˩˦ məː˨˩˦ |
|
| Vinh |
Thanh Chương |
Hà Tĩnh |
| ŋɨɜ˨˨ mɨɜ˩˩ mɐ̰ː˩˧ mɨɜ˨˨ mɐː˧˩ məː˧˩ |
ŋɨ̰ɜ˨˨ mɨɜ˩˩ mɐː˧˩ mɨ̰ɜ˨˨ mɐː˧˩ məː˧˩ |
ŋɨ̰ɜ˨˨ mɨ̰ɜ˩˧ mɐ̰ː˨˨ mɨ̰ɜ˨˨ mɐ̰ːʔ˧˩ mə̰ːʔ˧˩ |