Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán phồn thể[sửa]

Thư pháp
馬
Kanji (Nhật)
馬

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 馬 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện Lệ thư Khải thư Tống thể
馬-oracle.svg
Chinese character Shang oracle 馬 ma3 horse.gif

TK 16–11 TCN
馬-bronze.svg

TK 11–3 TCN
馬-bigseal.svg

馬-seal.svg

馬-clerical.svg

馬-kaishu.svg

馬-songti.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Loài ngựa, một loài động vật có vú, ăn cỏ.
    - cưỡi ngựa

Dịch[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

ngựa, mứa, , mựa, mả, mở

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.