Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Động từ[sửa]

  1. Ngựa lồng, ngựa cất

Tính từ[sửa]

  1. Kiêu căng, lên mặt kiêu ngạo
    kiêu binh tất bại 驕兵必敗 quân kiêu tất thua

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

kiêu

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kiəw˧˧ kiəw˧˥ kiəw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kiəw˧˥ kiəw˧˥˧

liên kết ngoài[sửa]

http://pagesperso-orange.fr/dang.tk/langues/hanviet.htm