Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi


Mục lục

Chữ Hán

Từ nguyên

Có gốc ghép từ hai chữ: + (chữ cũng có nghĩa là )


Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Danh từ

  1. xương, cốt, khung xương
  2. bộ khung, khung sường

Đồng nghĩa

Dịch

xương
khung