鲁
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 鲁 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 12
- Bộ thủ: 鱼 + 4 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+9C81 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
鲁
- (Thông tục) Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn.
- The vulgar quần chúng, thường dân.
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 鲁 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| loʔo˧˥ | lo˧˩˨ | lo˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lo̰˩˧ | lo˧˩ | lo̰˨˨ | |