-th
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
- hình thái ở một số danh từ
- Từ tiếng Anh cổ -þ.
- hình thái ở số từ thứ tự
- Từ tiếng Anh cổ -þa, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy.
- Từ tiếng Anh cổ -þe, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy.
- Từ tiếng Anh cổ -oþa, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy.
- Từ tiếng Anh cổ -oþe, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy.
[sửa] Hậu tố
|
Số ít |
Số nhiều |
-th (số nhiều -ths)
- (Kết hợp hạn chế) Hình thái ở một số danh từ gốc động từ hay tính từ chỉ:
- kết quả hoạt động:
- growth — sự phát triển
- tilth — sự trồng trọt
- tình trạng hoặc phẩm chất:
- kết quả hoạt động:
- Hình thái ở số từ thứ tự, kể từ thứ tự:
[sửa] Đồng nghĩa
- hình thái ở số từ thứ tự
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)