8-bit

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ số 8 (eight) và bit.

Tính từ[sửa]

8-bit, 8 bit

  1. (Máy tính) Dùng để mô tả cấp độ thiết kế của CPU như là trong các kiểu của hãng IBM kiểu thiết kế Micro Channel Architechture dùng 32-bit cho bus dữ liệu, với 8-bit hay 16-bit các đường dữ liệu. Các máy mới ngày nay không còn dùng kênh 8-bit mà là 64-bit. Các chíp hỗ trợ 8-bit nay có thể còn dùng trong các thiết bị điện tử cỡ nhỏ hay trong các phòng thí nghiệm.
  2. Đối với các bộ điều hợp hình, độ rộng của đường dừ liệu cũng thường xác định số lượng tối đa các màu mà bộ điều hợp này có thể hiển thị. Một bộ điều hợp hình (video adapter) 8-bit chỉ hiển thị được 28 = 256 màu. Hầu hết các bộ điều hợp hình ngày nay đều hỗ trợ ít nhất là 24-bit màu ứng với 16 triệu màu khác nhau.

Thành ngữ[sửa]

Từ liên hệ[sửa]