ADN
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ viết tắt
ADN
- ADN - Acide désoxyribonucléique
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɐː˧˧ ɗe˧˧ ɛn˧˧ | ɐː˧˥ ɗe˧˥ ɛŋ˧˥ | ɐː˧˧ ɗe˧˧ ɛŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɐː˧˥ ɗe˧˥ ɛn˧˥ | ɐː˧˥˧ ɗe˧˥˧ ɛn˧˥˧ | ||
[sửa] Từ viết tắt
ADN
- Phân tử chính của nhân tế bào thực vật và động vật, chứa đựng tất cả những tín hiệu tạo thành mọi tính trạng di truyền.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
