AIDS
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| et˧˥ | ḛt˩˧ | ek˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| et˩˩ | ḛt˩˧ | ||
[sửa] Từ nguyên
- hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải
- Từ tiếng Anh AIDS, viết tắt của acquired immune deficiency syndrome.
[sửa] Danh từ
AIDS
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
AIDS
- Viết tắt của acquired immune deficiency syndrome.