Abel
Từ điển mở Wiktionary
Xem Ábel.
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ riêng
Abel
- Một loại nhạc cụ của người dân tộc Cơ Tu ở Việt Nam; được làm bằng nứa, có độ dài khoảng 50 cm, có 3 lỗ, 2 dây đàn. Khi chơi, một trong hai dây đàn được cắn giữa hai hàm răng, dây kia nối với cần tre vót nhọn được điều khiển bởi tay phải; tay trái bấm vào các dây đàn.
Tiếng Anh
Cách phát âm
Từ đồng âm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Từ nguyên
Từ tiếng Do Thái הבל (hevel, “hơi thở, hơi; tính hư ảo”).
Danh từ riêng
|
Số ít |
Số nhiều |
Abel (không đếm được)
Tiếng Basque
Từ nguyên
Từ tiếng Do Thái הבל (hevel, “hơi thở, hơi; tính hư ảo”).
Danh từ riêng
Abel
Tiếng Bồ Đào Nha
Từ nguyên
Từ tiếng Do Thái הבל (hevel, “hơi thở, hơi; tính hư ảo”).
Danh từ riêng
Abel gđ
Tiếng Catalan
Từ nguyên
Từ tiếng Do Thái הבל (hevel, “hơi thở, hơi; tính hư ảo”).
Danh từ riêng
Abel gđ
Tiếng Đức
Từ nguyên
Từ tiếng Do Thái הבל (hevel, “hơi thở, hơi; tính hư ảo”).
Cách phát âm
Danh từ riêng
Abel gđ
Đồng nghĩa
Từ dẫn xuất
Tiếng Hà Lan
Từ nguyên
Từ tiếng Do Thái הבל (hevel, “hơi thở, hơi; tính hư ảo”).
Danh từ riêng
Abel
Tiếng Malta
Từ nguyên
Từ tiếng Do Thái הבל (hevel, “hơi thở, hơi; tính hư ảo”).
Danh từ riêng
Abel
Tiếng Pháp
Từ nguyên
Từ tiếng Do Thái הבל (hevel, “hơi thở, hơi; tính hư ảo”).
Danh từ riêng
Abel gđ
Tiếng Séc
Từ nguyên
Từ tiếng Do Thái הבל (hevel, “hơi thở, hơi; tính hư ảo”).
Danh từ riêng
Abel
Tiếng Tây Ban Nha
Cách phát âm
Danh từ riêng
Abel gđ
Tiếng Thụy Điển
Danh từ riêng
Abel
Thể loại: Mục từ tiếng Việt | Danh từ riêng | Mục từ tiếng Anh | Danh từ riêng tiếng Anh | Mục từ tiếng Basque | Mục từ tiếng Bồ Đào Nha | Mục từ tiếng Catalan | Mục từ tiếng Đức | Mục từ tiếng Hà Lan | Mục từ tiếng Malta | Mục từ tiếng Pháp | Mục từ tiếng Séc | Mục từ tiếng Tây Ban Nha | Mục từ tiếng Thụy Điển | Nhạc cụ | Danh từ riêng tiếng Việt | Danh từ riêng tiếng Basque | Danh từ riêng tiếng Bồ Đào Nha | Danh từ riêng tiếng Catalan | Danh từ riêng tiếng Đức | Danh từ riêng tiếng Hà Lan | Danh từ riêng tiếng Malta | Danh từ riêng tiếng Pháp | Danh từ riêng tiếng Séc | Danh từ riêng tiếng Tây Ban Nha | Danh từ riêng tiếng Thụy Điển