an
Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ An)
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Danh từ
an gđ
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Phó từ
an
- Gần, tiếp cận.
- Hun slo an en akkord på pianoet.
- Det går an. — Có thể được.
- å slå an — 1) Được phổ thông. 2) Dạo nhạc.
- å legge an på noe Đặ — t trọng tâm vào việc gì.
- å legge an på noen — Hướng dẫn ai.
- å føre an Điều — khiển, hướng dẫn, dẫn đầu.
- å gripe an — Tìm phương thức giải quyết.
- Det kommer an på... — Việc đó tùy thuộc vào...
- Kom an! Đế — n đây!, tới đây!
- Chữ đặt trước một món hàng trên một hóa đơn.
- An fem kilo poteter: kr. 21,-.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɐːn˧˧ | ɐːŋ˧˥ | ɐːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɐːn˧˥ | ɐːn˧˥˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “an”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Tính từ
an
=
[sửa] Từ nguyên=
An là từ Hán Việt, có nghĩa là người đàn bà ở dưới mái nhà tức vô sự, yên ổn.
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.