an

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ An)
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Danh từ

an

  1. (Đơn vị đo thời gian). Năm, thời gian để Trái Đất hoàn thành một vòng quay quanh Mặt Trời.

[sửa] Tiếng Na Uy

[sửa] Phó từ

an

  1. Gần, tiếp cận.
    Hun slo an en akkord på pianoet.
    Det går an. — Có thể được.
    å slå an — 1) Được phổ thông. 2) Dạo nhạc.
    å legge an på noe Đặ — t trọng tâm vào việc gì.
    å legge an på noen — Hướng dẫn ai.
    å føre an Điều — khiển, hướng dẫn, dẫn đầu.
    å gripe an — Tìm phương thức giải quyết.
    Det kommer an på... — Việc đó tùy thuộc vào...
    Kom an! Đế — n đây!, tới đây!
  2. Chữ đặt trước một món hàng trên một hóa đơn.
    An fem kilo poteter: kr. 21,-.

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɐːn˧˧ ɐːŋ˧˥ ɐːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɐːn˧˥ ɐːn˧˥˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Tính từ

an

  1. Yên ổn.

=

[sửa] Từ nguyên=

An là từ Hán Việt, có nghĩa là người đàn bà ở dưới mái nhà tức vô sự, yên ổn.

[sửa] Từ liên hệ

[sửa] Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa